Sửa nhàSửa chữa điện nước
Nhà cung cấp  /  Solinst
Solinst

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    CÔNG TY TNHH SOLINST CANADA - Nhà sản xuất thiết bị và dụng cụ chuyên dụng trong  đo đạc, khảo sát chất lượng và mực nước ngầm, nước mặt chất lượng cao được thành lập từ năm 1980. Với kinh nghiệm và danh tiếng của mình, SOLINST đã cho ra đời các sản phẩm như  Thước dây đo mực nước dùng trong nhiều loại đường ống khác nhau, thước dây đo chiều sâu tới đáy ; Thước dây đo mực nước và độ dẫn cầm tay; Thiết bị đo dao động mực nước; nhiệt độ, độ dẫn; Hệ thống quan trắc mực nước tự động…. Sản phẩm của SOLINST  được sử dụng rộng rãi trong các mạng quan trắc nước ngầm, nước mặt của nhiều quốc gia trên Thế giới (Canada, Mỹ, Trung Quốc, Anh, Mexico,… và Việt Nam (Mạng quan trắc nước dưới đất tại đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ, Mạng quan trắc nước dưới đất tại đảo Phú Quý tỉnh Bình Thuận, Dự án chống ngập lụt Hồ Chí Minh,…)

     Công ty CP Quốc tế An Phước  - Nhà phân phối chính thức được Ủy quyền của hãng SOLINST CANADA tại Việt Nam xin hân hạnh gửi tới QUÝ KHÁCH HÀNG bản giới thiệu tóm tắt toàn dải sản phẩm của hãng SOLINST với mong muốn được mang tới cho Quý Khách hàng những lựa chọn Hiệu quả nhất trong công tác đầu tư trang thiết bị.

 

DANH SÁCH DẢI SẢN PHẨM CỦA HÃNG SOLINST CANADA

 

 

SẢN PHẨM

1

THƯỚC DÂY ĐO MỰC NƯỚC – Level Measurement Devices.

-          Đo Mực nước trong các giếng  khoan tiêu chuẩn và những giếng khoan có thiết kế nhỏ đặc biệt.

-          Đo chiều cao cột nước hoặc dầu.

-          Đo Nhiệt độ, độ dẫn trong nước.

-          Đo tổng chiều sâu của giếng khoan.

2

THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯỚC, NHIỆT ĐỘ -  Levelogger

3

THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯỚC, ĐỘ DẪN -  LTC Levelogger

4

THIẾT BỊ ĐO LƯỢNG MƯA – Rainlogger.

5

HỆ THỐNG QUAN TRẮC MỰC  NƯỚC TỪ XA – Remote Monitoring.

 

THƯỚC DÂY ĐO MC C Level Measurement Devices.

                Model 101

Thưc chuyên dng đo đ sâu mực c trong c giếng khoan, lỗ khoan, tank đng c Model 101 đưc thiết kế theo tiêu chun công nghip đm bo s chc chn bn, d dàng s dụng, độ chính xác đt tới 1/100ft hoc 1mm. Có 02 phiên bn đ lựa chọn:

-  Phiên bn P7 được thiết kế vi kh năng chịu đưc áp sut lên tới 500psi đưc khc vch bng ng ngh Laser trên dây làm bng vt liu PVDF.

-   Phiên bn P2 được khc vch bng ng ngh nhit, dây làm bng vt liu polyethylene.

 

TNG S K THUẬT CƠ BẢN

Thông s kỹ thuật

101-P7

101-P2

Phn bn

101-P7-LM2

101-P7-LM3

101-P2-M2

101-P2-M3

Độ dài dây đo (m) (Tùy chn)

Ti đa n ti 1500m

Ti đa n ti 300m

Đơn v đo

Feet

Meter

Feet

Meter

Khc vạch

1/100 ft

1mm

1/100 ft

1mm

Công ngh khc vạch

Laser

Laser

Nhiệt

Nhiệt

Vt liu chế tạo dây đo

PVDF

PVDF

Polyethylene

Polyethylene

Kích thưc đầu cảm biến

16 x 137 mm

14 x 190 mm

Khi lượng

128 g

200 g

 

THƯỚC ĐO MC C TRONG NG ĐƯỜNG NH NHỎ Model 102

 

-      Thiết bị này ng đ đo mực c ngm, đc bit trong các ng khoan có đưng kính nhỏ.

-      S dụng dây đo là cáp đồng trục khc vch bng công ngh Laser với đ chính xác 1mm

 

TNG S K THUẬT CƠ BẢN

Thông s kỹ thuật

102

102M

(Được gắn trên tang cun)

Phn bn

102-P1

102-P2

102M-P1

102M-P2

Độ dài dây đo (m)

Ti đa n ti 300m

25m

Đơn v đo

Feet hoặc meter

Feet hoặc met

         


 

Khc vạch

1/100 ft hoặc 1mm

1/100 ft hoặc 1mm

Công ngh khc vạch

Laser

Laser

Vt liu chế tạo dây đo

Polyethylene

Polyethylene

Kích thưc đầu cảm biến

6.4 mm x 38 mm

10 mm x 38 mm

6.4 mm x 38 mm

10 mm x 38 mm

Khi lượng

Gồm 12 đoạn,

70 g/1 đon

Gồm 10 đoạn,

130 g/1 đon

Gồm 12 đoạn,

70 g/1 đon

Gồm 10 đoạn,

130 g/1 đon

 

 

THƯỚC ĐO CHIU SÂU GING KHOAN Model 103

 

Thưc đưc thiết kế s dụng 1 qu nng gn vào đu tc dây đưc khc vch bng ng ngh Laser. Thiết bị đưc sử dụng đ đo đ sâu tới đáy ca giếng.

 

TNG S K THUẬT CƠ BẢN

Thông s kỹ thuật

Model 103 Cable

Model 103 Tape

Phn bản

100-Feet

103-Met

103-LM2

103-LM3

Dng dây đo

Cable

Tape

Độ dài dây đo (m)

100-1000 ft

30-300m

100-1000 ft

30-300m

Đơn v đo

Feet

met

Feet

met

Khc vạch

1/4 foot

5cm

1/100 ft

1mm

Công ngh khc vạch

Laser

Laser

Vt liu ph

Polyethylene

PVDF

Quả nng

19 mm x 30 cm (0.68 kg)

13 mm x 30 cm (0.30 kg)

19 mm x 30 cm (0.68 kg)

13 mm x 30 cm (0.30 kg)

 

 

THIT BỊ ĐO NHIT Đ, MC C, Đ DN CẦM TAY Model 107

 

ng dụng: Đo nhit độ, mực c đ dn trong các giếng. Độ dn nhit đ đưc hin th trên màn hình LCD còn mực nưc đưc đọc trên thưc dây làm bng vt liu PVDF.

 

Nguyên lý đo mc nước đ sâu ca giếng: Khi đim 0 ca đu dò chm vào mt c s làm đóng mch đin sau đó s phát ra 1 âm thanh làm trng màn hình khong 1 giây ri hin th kết quả Độ dn Nhit độ. Giá trị độ sâu đưc đọc t thưc dây. Khi đu dò đưc kéo lên khỏi mt c s phát ra 1 âm thanh đ tng báo rng đu đã đưc kéo lên khỏi mt c.


 

TNG S K THUẬT CƠ BẢN

Thông s kỹ thuật

107 LM2

107 LM3

Đơn v đo

Feet

met

Công ngh khc vạch

Laser

Laser

Vt liu m thưc dây

PVDF

PVDF

Khc vạch

1/100 ft

1mm

 

 

Thông s đo

 

Độu

Di đo

100, 200,300,500,750,1000 ft

30,60,100,150,250,300m

Độ chính xác

1/100 ft

1mm

Độ dn

Di đo

0-80,000 µS/cm

0-80,000 µS/cm

Độ chính xác

5% ca giá tr đọc hoc 100 µS

5% ca giá tr đọc hoc 100 µS

Nhiệt độ

Di đo

-15ºC - 50ºC

-15ºC - 50ºC

Độ chính xác

+/- 0.2°C

+/- 0.2°C

Đu dò

Ø19mm

Ø19mm

 

 

THIT BỊ ĐO MC NƯC Levelogger

 

 

ng dng: Thiết bị dùng đ đo mực c và nhit đ đối với c ngm nước mt.

 

B bao gm: Cm biến áp sut, Cm biến nhit độ, B lưu d liu.


TNG HỢP DẢI ĐO ĐỘ CHÍNH XÁC Thiết b đo mực c

Model

Dải đo

Độ chính xác

Barologger

Trong không k

± 0.05 kPa

M2

2m

0.1 cm

M5

5m

0.3 cm

M10

10m

0.5 cm

M20

20m

1 cm

M30

30m

1.5 cm

M100

100m

5 cm

M200

200m

10 cm

 

 

TNG HỢP VÀ SO NH THÔNG SK THUẬT THIẾT BỊ ĐO MỰC C SOLINST

Tu chí k thuật

Model 3001

Levelogger Edge

Model 3001

Levelogger Junior Edge

Tuổi th pin

10 năm

5 năm

Cảm biến áp sut

Piezoresistive Silicon with Hastelloy Sensor

Piezoresistive Silicon with

Hastelloy Sensor

Dải đo

2, 5, 10, 20, 30, 100, 200 m

5, 10 m

Độ chính xác

± 0.05% FS (Barologger Edge ±0.05 kPa)

± 0.1% FS

Bù nhit đ tự động

Đáp ứng thi gian

1 phút/10ºC thay đổi

1 phút/1ºC thay đi


 

TNG HỢP VÀ SO NH THÔNG SK THUẬT THIẾT BỊ ĐO MỰC C SOLINST

Tu chí k thuật

Model 3001

Levelogger Edge

Model 3001

Levelogger Junior Edge

Dải nhit độ

0 - 50°C (Barologger Edge -10-50ºC)

0 - 40°C

Qdi áp suất có thchu đưc

2 X

2 X

Cảm biến nhit độ

Platinum Resistance Temperature Detector

(RTD)

Platinum Resistance

Temperature Detector (RTD)

Độ chính xác

± 0.05°C

± 0.1°C

Độ phân gii

0.003°C

0.1°C

Dải nhit độ vận hành

-20 - 80°C

-20 - 80°C

Độ chính xác đồng h

± 1 phút/năm (-20ºC - 80ºC)

± 1 phút/năm (-20ºC - 80ºC)

Kích thưc

22 mm x 159 mm

22 mm x 142 mm

Khối lưng

129 grams

119 grams

B nhớ

120,000 ln ghi

40,000 ln ghi

Tốc độ truyn dữ liu

9600 bps, 38,400 bps

9600 bps

Giao din kết nối

USB, RS232, SDI-12

USB, RS232, SDI-12

Chế độ lưu tr

- Continuous: Ghi d liệu ngay c khi bộ nh đy bằng ch ghi đè lên d liu cũ

- Slate: Dng ghi khi b nh đy

Slate: Dng ghi khi b nh đy

Tốc độ ghi

0.125 gy ti 99 gi

0.5 gy ti 99 gi

Chế độ ghi

-    Ghi d liu tun t sau nhng khoảng thi gian đưc thiết lp

-    Ghi khi có sự thay đổi so vi kết qutrưc đó.

-    Ghi theo thiết lp của Nhà quán lý.

-    Kích hot ghi trong tương lai

-    Kích hot dng ghi trong tương lai

-    Xem d liu thi gian thực

-    Ghi d liu tun t sau những khoảng thời gian được thiết lp

-    Xem d liu thi gian thực

Bù áp suất

Phần mm và đầu đo áp k

Phần mm và đầu đo áp khí

Vật liệu v

Lp ph Titanium và PVD

Thép không g 361L

 

 

THIT BỊ ĐO MC C, NHIỆT Đ, ĐỘ DẪN Model 3001 LTC Levelogger Junior


ng dng: Thiết bị dùng đ đo đ dn, mực c nhit độ s dụng trong quan trc c mt và nước ngm.

 

 B bao gm: Cm biến áp sut bng vt liu Hastelloy chống ăn mòn, Cm biến đ dn; Cm biến nhit độ, Blưu d liu.

 

TNG HỢP THÔNG SỐ K THUẬT THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯC, NHIT Đ, ĐỘ DẪN SOLINST

Cảm biến đo mực c

Piezoresistive Silicon with Hastelloy Sensor

Di đo

M10 (10m), M30 (30m)


 

TNG HỢP THÔNG SỐ K THUẬT THIẾT BỊ ĐO MỰC NƯC, NHIT Đ, ĐỘ DẪN SOLINST

Độ chính xác

0.1% FS

Bù nhit t động

Cảm biến đo nhit độ

Platinum Resistance Temperature Detector (RTD)

Độ chính xác

± 0.1˚C

Độ phân gii

0.C

Di nhit độ

1C - 4C

Cảm biến đo đ dẫn

4-điện cực Platinum

Di đo

0 - 80,000 µS/cm

Độ chính xác

2% giá tr đo đưc hoc 20 µS/cm

Độ phân gii

1 µS

Di bù nhit đ

0˚C - 4C

Thông s chung

 

Tui th pin

5 năm (tn suất 5 phút/ln ghi)

Độ chính xác đồng h

± 1 phút/năm t 0 - 4C

Nhiệt độ vn hành

- 2C - 8C

Kh năng u trữ

16,000 ln ghi

Giao din kết nối

USB, RS232, SDI-12

Kích thưc

22 mm x 190 mm

 

Các vt liu

Platinum, Hastelloy,  thép không g 316L,

Delrin, Viton

 

Chế độ ghi

Linear: Ghi tuần t theo tốc đ đt tc

Real Time View: Xem d liệu thi gian thực

áp sut

Phần mm và đầu đo áp k Barologger Edge

 

HTHỐNG QUAN TRẮC MC NƯC TỪ XA Model: 9100 STS Gold

 

-  STS là h thng quan trc t xa ơng thích vi các model đo mc t động của hãng Solinst.  H thống có th s dụng sóng Radio, mng Internet di động ( GSM, CDMA), h thống v tinh m phương thc giao tiếp.

 

-    Hệ thộng STS có th php vi c mng quan trc nh và lớn, một trạm điu khin ti trung m có th kết ni vi hàng trăm trm quan trc t xa.

 

-   Hệ thống đưc thiết kế linh hoạt, d dàng nâng cp khi có thay đổi v công nghệ, hoc yêu cu t phía khách hàng.

 

H thống bao gm:

 

·    Trạm ch:

1.   y ch

2.    Phần mm quản lý trc quan.


Trạm txa:

 

1.   Bộ chia cổng đ kết ni các thiết b đo.

 

2.   Bộ điều khin đ kết nối và gi d liệu ti trạm ch

 

3.   Nguồn Pin tiêu chun 12V hoặc Pin năng lưng mt trời.

 

4.   Bộ thiết b truyn thông: B thu phát Radio, IP Modem

 

·    Giao thức truyn thông:

 

1.   Kết ni Internet ( GMS/ DCMA).

 

2.   Thiết lp tài khoản qua nhà cung cp dch v

 

3.   Truyn d liệu nhanh và tin cy.

 

LẤY MẪU NƯỚC NGẦM

 

Hệ thống lấy mẫu bao gồm:

 

1.      BƠM LẤY MẪU NƯỚC NGẦM

   (Double Valve Pump - Bơm van đôi)

    Model: Solinst 408

    Hãng sản xuất: Solinst – Canada

 

Bơm van kép ( DVP) là loại bơm điểu khiển bằng khí nén, lấy mẫu chất lượng cao, được chứng minh qua hàng ngàn ứng dụng thực tế. Bơm phù hợp cho việc lấy mẫu dòng chảy lưu lượng thấp, Bơm được làm từ thép không gỉ có thể hoạt động ở độ sâu tới 150m

Ứng dụng

Lấy mẫu lưu lượng thấp

Giữ lại tốt mẫu VOC, tương đương với bơm Bladder. Khi sử dụng bộ điều khiển bơm giúp lấy được mẫu với lưu lượng 100ml/p hay ít hơn

Lấy mẫu tại các địa điểm không thẳng đứng

Bơm hoạt động hiệu quả với các nhiều góc, và có thể được đặt dưới các bãi rác, tank chứa…

Bơm cấp/xả thải

Bơm điều khiển bằng khí nén có thể sử dụng để bơm chất lỏng ô nhiễm, các chất đặc, hợp chất hòa tan cácbon và chất hóa học khác.

 

Bộ máy gồm:

1. Bơm van đôi

- Bơm được làm bằng thép không gỉ có thể vận hành tới độ sâu 150m

- Đường kính bơm có thể chọn 42mm hoặc 16mm

- Ứng dụng tuyệt vời để lấy mẫu VOC. Khi sử dụng với bộ điều khiển bơm model 464, bơm có thể được điều chỉnh để lấy mẫu liên tục tại 100ml/phút hoặc ít hơn

- Kích thước bơm: Có thể chọn 16 mm x 305 mm hoặc 42 mm x 610 mm

- Đường kính ống khí và ống lấy mẫu 6mm

- Màng lọc 12 Mesh hoặc 50 Mesh

 

2. Ống lấy mẫu

- Bao gồm ống khí và ống lấy mẫu để lắp vào đầu bơm.

- Đường kính 6mm

- Chiều dài phụ thuộc vào độ sâu lấy mẫu

3. Tang quay để cuộn ống

4. Máy nén khí chạy bằng điện 12V hoặc máy nén chạy điện xoay chiều 220V

5. Bình acquy 12V/48Ahr hoặc máy phát điện 220V

6. Lọ đựng mẫu

7. Dây treo bơm

8. Bộ điều khiển máy bơm Model: 464

 

Thông số kỹ thuật

Phiên bản 125 psi

Phiên bản 250 psi

Nhiệt độ vận hành

-20ºC tới 50ºC

Khối lượng

2.3 kg

3.5 kg

Kích thước

23 x 26 x 12 cm

Thời gian nén/xả khí

1-999 giây

Độ dài khi đặt tên vị trí

16 ký tự

Bộ nhớ

99 giá trị tốc độ dòng được cài đặt bởi người sử dụng và lưu trong bộ nhớ FRAM

3 giá trị tốc độ dòng được thiết lập trước trong bộ nhớ Flash

Tuổi thọ pin

40.000 chu kỳ nén/xả tại 25oC với 4 pin AA

(100 giờ với chu kỳ nén/xả 10 giây)

Áp suất ra lớn nhất

125 psi

250 psi

Áp suất vào lớn nhất

150 psi

300 psi

 

2.      BƠM NHU ĐỘNG

Model: 410 NEW

Hãng sản xuất: Solinst – Canada

Xuất xứ: Canada

 

 

Đặc tính:

-          Được thiết kế sử dụng tại hiện trường, Bơm nhu động tuần hoàn Solinst 410NEW lý tưởng để lấy mẫu hơi hoặc lấy mẫu nước từ giếng ngầm, lấy mẫu nước thảiNó có thể sử dụng để bơm chân không hoặc bơm chất lỏng hoặc khí

-          Thiết kế chắc chắn , chống chịu nước.

-          Bơm nhu động nhỏ gọn và nhẹ. Tay cầm và điều khiển thuận tiện ở phía trên máy bơm làm cho nó hoàn hảo cho việc thực địa

 

Thông số kỹ thuật Bơm nhu động Solinst 410NEW:

-         Chiều sâu lấy mẫu: Tối đa 33 ft (10 m) so với mực nước

-         Lưu lượng Lấy mẫu OD 5/8": 120 ml/phút  đến 3.5 L/phút

-         Lưu lượng Lấy mẫu OD 3/8" : 40 ml/phút đến 900 ml/phút

-         Kích thước bơm: 13" x 5" x 6-1/2" (33 cm x 13 cm x 17 cm

-         Khối lượng:  3.3 kg

-         Nguồn : 12 Volt ( có thể kết nối trực tiếp với nguồn pin sạc trên xe oto)

 

3.      Bơm lấy mẫu các khoảng riêng biệt

Model: Solinst 425

Hãng sản xuất: Solinst – Canada

Xuất xứ: Canada

Bơm lấy mẫu có đường kính 1.66"(4.2cm) kết hợp cùng với bơm tay để tạo áp suất cao. 
Bơm có khả năng lấy mẫu ở độ sâu 150m dưới mặt nước, không tính chiều sâu đến bề mặt đất

Bơm lấy mẫu các khoảng riêng biệt DIS được làm từ thép không gỉ, với ống LDPE được cuốn trên tang cuốn Solinst. Tang cuốn kèm dây tang áp và một công tắc tăng hoặc xả áp được sử dụng để cấp hay giảm áp suất cho bơm lấy mẫu. Thiết bị có thể điều chỉnh được lưu lượng và tránh làm mẫu bị xâm nhập khí nhỏ nhất có thể

Ứng dụng

-      Lấy mẫu nước ngầm bên dưới các bể dầu

-      Lấy mẫu các khoảng riêng biệt trên sông, hồ hay giếng

-      Xác định thành phần hóa học trong giếng

-      Lấy mẫu các điểm dòng chảy vào giếng

-      Lấy mẫu LNAPL và DNAPL

Lợi ích

-      Chất lượng lấy mẫu cao

-      Không hòa trộn nước ở các mức khác nhau

-      Giảm thiểu sự xáo trộn của nước

-      Dễ dàng tháo dỡ để khử độc

-      Không cần lọc nước

-      Giá thành thấp, thời gian lấy mẫu nhanh

-      Dễ dàng vận hành, di chuyển

Thông số kích thước bơm và thể tích lấy mẫu:

-    25.4 mm x 610 mm: 190 ml

-    42 mm x 610 mm: 475 ml

-    50.8 mm x 610 mm: 800 ml

-    25.4 mm x 1220 mm: 365 ml

-    42 mm x 1220 mm: 1000 ml

-    50.8 mm x 1220 mm: 1800 ml

 

4. DỤNG CỤ LẤY LẪY NƯỚC BẰNG NHỰA

Model: Model 428 BioBailer™

Hãng sản xuất: Solinst – Canada

 

Model 428 BioBailer™có giá thành rẻ, được làm từ nhựa PVC trong, dễ phân hủy cho phép kiểm tra quy trình lấy mẫu nước hoặc sản phẩm bằng mắt. Bơm được thiết kế giúp thân bơm cứng vứng và không bị bẻ cong. Phần đầu và cuối của bơm đều có hình nón giúp đường ống không bị tắc. Đỉnh của bơm có tay cầm chắc chẵn để treo dây

 

Đặc tính kỹ thuật

·          Có khả năng tự phân hủy sinh học khi thải bỏ

·          Đầu và cuối có hình nón giúp ngăn tắc ống

·          Tay cầm vững chắc cho dây cáp

·          Thân chắc chắn và dễ dàng cầm tay

·          Đường kính x chiều dài: 38mm x 91.5mm cho bơm lấy mẫu hơn 1 lit (1025ml)

·          Đường kính x chiều dài: 19mm x 91.5cm cho bơm lấy mẫu hơn 200ml

 

5.      DỤNG CỤ LẤY MẪU THEO ĐIỂM

Model: Solinst 429

Hãng sản xuất: Solinst – Canada

 

Ưu điểm:

Solinst 429 lấy mẫu điểm lý tưởng để thu các mẫu chất lượng cao, các mẫu đại diện của nước ngầm từ các độ sâu mong muốn. Nó cho phép thu thập mẫu nước tại các vị trí chảy vào trong giếng. Điều này sẽ tránh được sự nhiễm bẩn vào các mẫu

Solinst 429 lấy mẫu được chế tạo từ thép không gỉ 316 với các van bi bằng Teflon và các vòng cao su bằng Viton. Dụng cụ kết hợp với bộ giải phóng mẫu bằng thép không gỉ để giảm tới mức tối đa sự thay đổi mẫu trong quá trình xả mẫu ra ngoài

 

Thông số kỹ thuật:

-         Thiết bị gồm 2 van dạng bi (van trên và van dưới)

-         Vật liệu van bi: Nhựa Teflon (PTFE)

-         Vật liệu: Thép không gỉ 316

-         Thể tích mẫu:

Thể tích bình đựng mẫu

Đ. kính inch

Thể tích US oz

Đ. kính mm

Thể tích ml

2ft. dài

0.5

1.7

12.7

50

1.0

7

25.4

210

1.5

13

38.1

390

2.0

29

50.8

850

3ft. dài

0.5

2.7

12.7

80

1.0

11

25.4

330

1.5

23

38.1

680

2.0

47

50.8

1390

4ft. dài

0.5

3.7

12.7

110

1.0

15

25.4

450

1.5

33

38.1

970

2.0

65

50.8

1930

 

 

 

 

 BỘ LẤY MẪU NƯỚC NGẦM BẰNG KHOAN TAY

DIVER-POINT PIEZOMETERS

Hãng sản xuất: Solinst/Canada

Giới thiệu chung:

Bộ khoan tay lấy mẫu nước ngầm là phương pháp lí tưởng để lấy mẫu nước ngầm trong các tầng chứa nước nông và nghèo nước, đặc biệt lý tưởng để  xác định nguồn gây ô nghiễm, sự ô nghiễm chéo giữ các tầng chứa nước. Phương pháp này cũng cho phép quan trắc dòng chảy ngầm giúp đánh giá sơ bộ đặc điểm địa chất thủy văn của vùng nghiên cứu với chi phí thấp.

Ứng dụng:

·         Lấy mẫu nước ngầm, bao gồm cả các mẫu VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi) nằm ngầm trong đất.

·         Quan trắc lưu lượng cơ bản của dòng chảy ngầm trong các tầng chứa nước nông và nghèo nước.

·         Đánh giá ô nghiễm chéo các tầng trong vùng nghiên cứu

·         Lấy mẫu khí trong đất

·         Bơm nước tại điểm

Bộ tiêu chuẩn bao gồm:

1.      - Tay khoan dẫn hướng - Slide hammer

2.      - Cần khoan loại ống thép đường kính 2.7cm x chiều dài (tùy chọn)

3.     -  Mũi khoan đường kính 3,8cm và chiều dài 40cm kèm ống lọc

 - Máy bơm nhu động Solinst 410 và ống lấy mẫu nước             

Cấu tạo bộ khoan tay lấy mẫu nước ngầm Solinst 615S

Lấy mẫu nước ngầm bằng cách kết hợp giữa khoan tay Solinst 615 và Bơm nhu động - Solinst 410

 

 

Lấy mẫu kết hợp giữa bơm nhu động Solinst 410  và thiết bị quan trắc lấy mẫu Solinst 615

Lắp đặt thiết bị quan trắc lấy mẫu sử dụng lỗ

khoan có trước

Hướng dẫn lắp đặt: Sau khi xác định được vị trí và chiều sâu cần thăm dò quan trắc. Lắp đặt Bộ lấy mẫu nước ngầm bằng khoan tay - Solinst 615 theo các bước như sau:

Bước 1: Lắp ống lấy mẫu vào đầu lọc trong mũi khoan.

Bước 2: Luồn ống lấy mẫu qua cần khoan tới vị trí dẫn ống ra trên búa dẫn hướng.

Bước 3: Lắp cần khoan vào tay khoan theo chiều dài tùy chọn.

Bước 4: Đặt khoan theo phương thẳng đứng, dùng tay cầm dẫn hướng ấn/đóng từ từ cho đầu khoan và cần khoan ngập trong đất.

Bước 5: Để mẫu chảy vào ống lọc bằng cách kéo cần khoan lên khoảng 30cm.

Bước 6: Sử dụng máy bơm nhu động Solinst 410 để hút mẫu theo lưu lượng được điều khiển trên bơm (tối đa lên tới 3.5 lít/phút).

 Lưu ý khi bơm lấy mẫu:

*  Đối với lấy mẫu khí: Sau khi lắp đặt thiết bị lấy mẫu tại vị trí và chiều sâu mong muốn. Nối ống lấy mẫu LPDE vào bơm nhu động Solinst 410. Tiến hành lấy mẫu khí sau khi bơm hết phần khí không ổn định trước đó. Điều chỉnh lưu lượng lấy mẫu bằng  nút điều chỉnh trên bơm.

* Đối với lấy mẫu nước ngầm: Sau khi lắp đặt thiết bị lấy mẫu tại vị trí và chiều sâu mong muốn. Nối ống lấy mẫu LPDE vào bơm nhu động Solinst 410. Sử dụng khả năng bơm tuần hoàn của bơm nhu động Solinst 410 để sục rửa cho nước trong tầng cần lấy mẫu ổn định. Tiến hành lấy mẫu nước theo lưu lượng được điều khiển trên bơm. Mẫu nước thu được không bị tiếp xúc với không khí môi trường xung quanh đảm bảo đúng tiêu chuẩn mẫu phân tích theo quy định. 


Danh mục liên quan