Sửa nhàSửa chữa điện nước
Sản phẩm  >  Thiết bị thủy văn
SẢN PHẨM ĐO MỰC NƯỚC TĨNH VÀ CHIỀU SÂU TỚI ĐÁY
SẢN PHẨM ĐO MỰC NƯỚC TĨNH VÀ CHIỀU SÂU TỚI ĐÁY

  1. Tính năng
  2. Thông số kỹ thuật

 

 
1. Bộ thước dây đo mực nước SOLINST 101
      Hãng sản xuất: Solinst – Canada
 
 
 
Ứng dụng: 
- Chuyên dụng trong xác định mực nước và chiều cao cột nước với đầu dò P7.
Đặc tính của thiết bị:
- Dây đo được cấu tạo bởi 13 sợi thép không gỉ và 06 sợi thép được mạ đồng đảm bảo không co dãn và hiệu suất dẫn điện cao, dễ ghép nối và chống bị cáu cặn lên mặt thước.   
- Đầu đo Sensor được thiết kế đặc biệt cho phép chịu được áp suất trong các độ sâu lớn. 
- Công nghệ khắc vạch Laser  hoặc khắc nhiệt
- Vật liệu dây đo vật liệu PVDF hoặc Polyethylene khắc laser sắc nét chất lượng cao đảm bảo độ thẳng đứng tuyệt đối và chịu được nhiệt độ, áp suất tại độ sâu tới 300m.
- Tang quay được thiết kế kèm bộ gá chuyên dụng cho phép thu và thả dây đo đơn giản, tiết kiệm thời gian, đảm bảo độ chính xác cao. 
- Có hỗ trợ tang quay điện
Thông số kỹ thuật:
- Chiều sâu đo (tùy chọn): 30m; 60m; 100m; 150m; 250m; 300m; 400m; 500m; 600m.
- Kiểu đo: Báo hiệu âm thanh.
- Nguồn nuôi: Pin 9V
- Thước dây (Solinst cung cấp 02 loại dây đo tùy chọn)
Thước dây vật liệu PVDF, khắc vạch công nghệ laser sắc nét, chống ăn mòn, chắc khỏe, chống co dãn, chia vạch đến Millimeter hoặc 1/100 ft .
 
Thước dây vật liệu Polyethylene, công nghệ khắc nhiệt, chống ăn mòn, chắc khỏe, chống co dãn, chia vạch đến Millimeter hoặc 1/100 ft .
 
 
- Đầu dò (Solinst cung cấp 02 loại đầu dò tùy chọn)
Đầu dò P7: Vật liệu thép không gỉ, chịu áp suất lớn độ sâu 300m (phù hợp với ứng dụng đo mực nước tĩnh và chiều sâu tới đáy), trọng lượng 128g, kích thước 16mm x 137mm.
 
   
Đầu dò P2: Vật liệu thép không gỉ, phù hợp với ứng dụng đo mực nước tĩnh, trọng lượng 200g, kích thước 14mm x 190mm.
 
 
 
 
 
2. Bộ thước dây đo mực nước SOLINST 101B
      Hãng sản xuất: Solinst – Canada
 
 
 
 
 
Ứng dụng: 
- Chuyên dụng trong xác định mực nước tĩnh 
Đặc tính của thiết bị:
- Dây đo được cấu tạo bởi 13 sợi thép không gỉ và 06 sợi thép được mạ đồng đảm bảo không co dãn và hiệu suất dẫn điện cao, dễ ghép nối và chống bị cáu cặn lên mặt thước.   
- Đầu đo Sensor được thiết kế đặc biệt cho phép chịu được áp suất trong các độ sâu lớn. 
- Công nghệ khắc vạch Laser hoặc khắc nhiệt
- Vật liệu dây đo vật liệu PVDF hoặc Polyethylene khắc laser sắc nét chất lượng cao đảm bảo độ thẳng đứng tuyệt đối.
- Tang quay được thiết kế kèm bộ gá chuyên dụng cho phép thu và thả dây đo đơn giản, tiết kiệm thời gian, đảm bảo độ chính xác cao. 
Thông số kỹ thuật:
- Chiều sâu đo (tùy chọn): 30m; 60m; 100m.
- Kiểu đo: Báo hiệu âm thanh.
- Nguồn nuôi: Pin 9V
- Thước dây (Solinst cung cấp 02 loại dây đo tùy chọn)
Thước dây vật liệu PVDF, khắc vạch công nghệ laser sắc nét, chống ăn mòn, chắc khỏe, chống co dãn, chia vạch đến Millimeter hoặc 1/100 ft .
 
Thước dây vật liệu Polyethylene, công nghệ khắc nhiệt, chống ăn mòn, chắc khỏe, chống co dãn, chia vạch đến Millimeter hoặc 1/100 ft .
 
 
- Đầu dò P1: Kích thước 12.7mm đường kính và 102mm chiều dài, trọng lượng: 100g, Vật liệu bằng thép không gỉ, được thiết kế để giảm bớt, loại bỏ sai số đọc ngay trên những dòng nước dao động lớn.
 
 
 
 
 
3. Tang quay điện – Giải pháp cho đo mực nước chiều sâu lớn.
Model: SCP4500
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
   
 
 
Ứng dụng:
- Sử dụng để điều khiển việc thả và cuộn thước dây trong lỗ khoan bằng động cơ sử dụng nguồn điện 12V DC. Bộ điều khiển sẽ giúp việc thả và cuộn thước dây đơn giản, nhanh và tiết kiệm thời gian, công sức cho người sử dụng.
- Rất thích hợp cho các thước dây có độ dài lớn. 
Thông số kỹ thuật:
- Nguồn điện sử dụng: 10 - 16V DC, 25A
- Các chức năng điều khiển: Điều chỉnh tốc độ quay của động cơ và chiều quay
- Tốc độ quay tối đa: 60cm/ giây ( có thể điều chỉnh tốc độ quay theo yêu cầu sử dụng).
- Dung lượng nguồn sử dụng: 25A
Nguồn nuôi hệ thống báo tín hiệu, âm thanh: Pin 9V.
 
 
4. Thiết bị đo đo Mực nước, Nhiệt độ, Độ dẫn của nước
Model: 107 LTC/ LM3
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
Ứng dụng:
Thiết bị được sử dụng để đo Mực nước, Nhiệt độ và Độ dẫn của nước ngầm và nước mặt. 
Thông số kỹ thuật: 
Độ dẫn:
Dải đo: Từ 0-80,000 μS/cm, độ chính xác 5% tại 100 μS.
Đường kính đầu dò: 19mm
Loại điện cực: Platine
Chuẩn tại 4 điểm 1413 μS, 5000 μS, 12,880 μS, và  80,000 μS.
Mực nước: 
- Độ chính xác: mm
- Thước dây, vật liệu PVDF, khắc laser, chống ăn mòn 
- Kiểu đo: Báo hiệu âm thanh.
Nhiệt độ: Dải đo: -15ºC to +50ºC, độ chính xác: +/- 0.2°C
Màn hình hiển thị: LCD,  hiển thị trực tiếp giá trị độ dẫn và nhiệt độ.
Nguồn: Pin 9V
Cung cấp kèm:
- Bộ dung dịch chuẩn độ dẫn đóng gói 460ml/ chai. Chuẩn tại các điểm 1413 μS; 5000 μS; 12,880 μS; 80,000 μS (Hanna/Mỹ). 
- Pin 9V
- Tang quay chuyên dụng.
- Sensor đo 
 
 
5. Thiết bị đo đo Mực nước, Nhiệt độ của nước
Model: 201/PT/LM3
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
Chất lượng: Mới 100%
 
Thông số kỹ thuật
- Dải nhiệt độ đo: -20°C  đến +125°C
- Độ chính xác khi đọc nhiệt độ: +/- 0.50ºC
- Độ phân giải nhiệt độ: 0.01ºC
- Thời gian ổn định nhiệt độ:15s/ ºC
- Áp suất đầu đo: Dưới 1000 ft (300 m).
- Trọng lượng đầu đo:3.07 ounces (87 grams)
- Kích thước đầu đo (đường kính x chiều dài): 16 mm x 129 mm
- Vật liệu chế tạo (dây/đầu đo): PVDF, Santoprene, Delrin, Viton, 316 thép không rỉ
- Dải nhiệt độ hoạt động của dây: -20°C  đến +60°C
- Hiển thị nhiệt độ: Màn hình LCD
- Kiểu đo: Báo hiệu âm thanh.
- Nguồn nuôi: Pin 9V.
Bộ bao gồm:
Dây đo hệ mét (LM3) 
Tang quay và tay quay chuyên dụng 
Pin 9V
Sensor đo mực nước và nhiệt độ
Màn hình hiển thị nhiệt độ LCD
 
 
6. Bộ dây đo mực nước trong các khe mạch nhỏ 
      Model: 102/P4
     Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
 
Ứng dụng:
Chuyên dụng xác định mực nước tĩnh trong các đường ống nhỏ như trong quan trắc áp lực nước lỗ rỗng hay trong các hiện trường có cấu tạo đặc thù cần phải luồn đầu đo qua để đo,…
Đặc tính của thiết bị:
Loại dây đo: Cáp nhỏ đồng trục đảm bảo không co dãn và hiệu suất dẫn điện cao, dễ ghép nối và chống bị cáu cặn lên mặt thước.   
Đầu đo Sensor P4 được thiết kế đặc biệt cho phép chịu được áp suất trong các độ sâu lớn với kích thước nhỏ 
Vật liệu dây đo polyethylene khắc vạch bằng công nghệ laser chất lượng cao đảm bảo độ thẳng đứng tuyệt đối và chịu được nhiệt độ, áp suất cao.
Tang quay được thiết kế kèm bộ gá chuyên dụng cho phép thu và thả dây đo đơn giản, tiết kiệm thời gian, đảm bảo độ chính xác cao.
Thông số kỹ thuật
- Đầu đo P4 đường kính 4mm x chiều dài 38mm, trọng lượng 10g, vật liệu thép không gỉ.
- Kiểu đo: Báo hiệu âm thanh.
- Nguồn nuôi: Pin 9V.
 
 
7. Thước đo chiều sâu giếng khoan 
Model: Tag Line 103
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
 
Ứng dụng:
Thiết bị được sử dụng để đo độ sâu mực nước trong giếng khoan cho độ tin cậy, độ bền, chính xác cao.
Đặc trưng thiết bị:
Solinst Tag Line 103 là thiết bị được thiết kế với quả nặng bằng thép không gỉ có trọng lượng 0.68kg, kích thước 1,9 cm x 30cm. Quả nặng đối trọng này được gắn liền với cáp treo được khắc vạch bằng công nghệ Laser. Sản phẩm được thiết kế chuyên dùng trong thi công, xây dựng giếng khoan. Sản phẩm là giải pháp đơn giản nhất để đo chiều sâu tới đáy của giếng.
Thông số kỹ thuật:
- Kiểu đo: Đo cơ trên nguyên lý đối trọng lực.
- Độ chính xác: mm, khắc vạch 5cm
- Thước dây, vật liệu sợi thép không gỉ mềm được bọc Polyethylene đường kính 1.6mm và được khắc vạch bằng công nghệ laser, chống ăn mòn, chắc khỏe, không co dãn.
- Que thăm: Vật liệu thép không gỉ có trọng lượng 0.68kg, kích thước 1,9 cm x 30cm.
 
 
8. Bộ dây đo mực nước tĩnh trong các khe mạch nhỏ loại 30m
Model: 102/P4/N3/30m
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
 
 
Ứng dụng:
Chuyên dụng xác định mực nước tĩnh trong các đường ống nhỏ như trong quan trắc áp lực nước lỗ rỗng hay trong các hiện trường có cấu tạo đặc thù cần phải luồn đầu đo qua để đo,…
Đặc tính của thiết bị:
Loại dây đo: Cáp nhỏ đồng trục đảm bảo không co dãn và hiệu suất dẫn điện cao, dễ ghép nối và chống bị cáu cặn lên mặt thước.   
Đầu đo Sensor P4 được thiết kế đặc biệt cho phép chịu được áp suất trong các độ sâu lớn với kích thước nhỏ 
Vật liệu dây đo polyethylene khắc vạch bằng công nghệ laser chất lượng cao đảm bảo độ thẳng đứng tuyệt đối và chịu được nhiệt độ, áp suất cao.
Tang quay được thiết kế kèm bộ gá chuyên dụng cho phép thu và thả dây đo đơn giản, tiết kiệm thời gian, đảm bảo độ chính xác cao.
 
 
9. Thiết bị đo độ sâu và độ dày lớp dầu trong nước và nước trong dầu
(Lớp dẫn điện và không dẫn điện)
Model: Interface 122
Hãng sản xuất: Solinst – Canada
Xuất xứ: Canada
 
 
Ứng dụng:
Chuyên dụng xác định độ sâu, độ dày của lớp dầu trong nước và nước trong dầu trong các bể hoặc giếng dầu.
Thiết bị cho phép xác định cả chất lỏng (LNAPL) và chất lỏng(DNAP)
Tín hiệu đo:
- Trong chất lỏng không dẫn điện (dầu): Âm thanh và đèn báo sáng
- Trong chất lỏng dẫn điện (nước): Âm thanh và đèn báo nhấp nháy.
Đầu dò cho phép chịu được áp suất lên tới 500 psi với chiều dài cáp tùy chọn có sẵn từ 30 đến 300m
Đầu dò được thiết kế an toàn trong môi trường cháy nổ  theo tiêu chuẩn của hiệp hội tiêu chuẩn Canada CSA
Độ chính xác lên tới 1mm
Đường kính đầu dò: 16mm
Nguồn cấp: Pin 9V
Có chế độ tự tắt máy sau 5 phút